Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cabin”

525 câu thật có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cabin nghĩa là căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ. cabin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small room on a ship or boat where people sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cabin

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng cabin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
log cabin1.743 lần
captain's cabin535 lần
tom's cabin268 lần
cabin passengers272 lần
cabin door1.466 lần
main cabin405 lần
entered the cabin659 lần
cabin boy1.022 lần
cabin floor384 lần
cabin windows316 lần
cabin skylight133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabin trong kho câu?
Kho câu có 525 câu có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cabin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabin: Quá khứ đơn (133 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.