Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cabin”

345 câu thật có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cabin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small room on a ship or boat where people sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng cabin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • log cabin1.743 lần
  • captain's cabin535 lần
  • tom's cabin268 lần
  • cabin passengers272 lần
  • cabin door1.466 lần
  • main cabin405 lần
  • entered the cabin659 lần
  • cabin boy1.022 lần
  • cabin floor384 lần
  • cabin windows316 lần
  • cabin skylight133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabin trong kho câu?
Kho câu có 345 câu có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cabin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabin: Quá khứ đơn (77 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.