Câu tiếng Anh có từ “cabin”
345 câu thật có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cabin nghĩa là căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ. cabin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small room on a ship or boat where people sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cabin
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
The cabin was pressurized, though it did not attempt to simulate sea-level pressure.
Từ trong câu: pressurize, cabin, though, attempt, simulate, sea, level, pressure
Murray Leinster, Space Platform. Nguồn: Project Gutenberg #25051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pressurized cabins and jet-powered engines are common, but my no means universal.
Từ trong câu: pressurize, cabin, jet, power, engine, common, mean, universal
«Transportation Deployment Casebook/2014/US Passenger Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305789 (bản sửa đổi 3651816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was good size bout as big as our cabins.
Từ trong câu: bout, cabin, good, size, big
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cabin pressurization forced the smoke out through the cracks.
Từ trong câu: pressurization, cabin, force, smoke, out, crack
«Professionalism/China Airlines Flight 611», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299209 (bản sửa đổi 4198733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It had a pressurized cabin and two decks.
Từ trong câu: pressurize, cabin, deck
«Boeing 377», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391421 (bản sửa đổi 10911156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the first airliner to have a pressurized cabin.
Từ trong câu: pressurize, first, cabin
«Boeing 307 Stratoliner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390944 (bản sửa đổi 10149378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Overtime, cabin pressurization applied stress to the damaged area.
Từ trong câu: pressurization, overtime, cabin, apply, stress, damage, area
«Professionalism/China Airlines Flight 611», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299209 (bản sửa đổi 4198733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should this occur, there would be an instantaneous loss of cabin pressure in the cargo area.
Từ trong câu: instantaneous, occur, loss, cabin, pressure, cargo, area
«Professionalism/The GE Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360952 (bản sửa đổi 4449368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Station control may be handled from a signal cabin, a panel room, an electronic interlocking room, or a centralized control centre.
Từ trong câu: interlocking, station, control, handle, signal, cabin, panel, room
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People flying high in aircraft avoid decompression by being in a pressurized cabin.
Từ trong câu: pressurize, people, fly, high, aircraft, avoid, cabin
«Decompression sickness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383822 (bản sửa đổi 10148320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After that, it continues with Tom the hapless cat and Jerry the clever mouse are sleeping in the cabin of the ship.
Từ trong câu: hapless, continue, cat, clever, mouse, sleep, cabin, ship
«Tom and Jerry: Shiver Me Whiskers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1215391 (bản sửa đổi 10480090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, poor as they were, they had their telephone,--a fact that struck us paradoxically in many a poor cabin as we went along.
Từ trong câu: paradoxically, poor, telephone, fact, strike, many, cabin, go
Richard Le Gallienne, October Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #10447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wrapping her mangled body in an oiled sheet, he conveyed her to his cabin.
Từ trong câu: mangle, wrapping, wrap, body, oil, sheet, convey, cabin
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The noise of Bell's scrambling back onto the deck of the amphibian's hull could be heard inside the cabin.
Từ trong câu: hull, noise, scramble, back, deck, hear, inside, cabin
Various, Astounding Stories of Super-Science, June, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cabin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabin trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cabin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabin: Quá khứ đơn (77 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.