interlocking
tính từinterlocking nghĩa là lồng vào nhau.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
linked or locked closely together as by dovetailing
→liên kết hoặc khóa chặt chẽ với nhau bằng cách khớp nối
Đồng nghĩa:interlacing, interlinking, interwoven
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa interlocking và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
‘I want to ask you a question,’ said his sister, interlocking her fingers and pressing them against her throat.“Em muốn hỏi anh một câu,” em gái anh nói, đan các ngón tay vào nhau và ấn chúng vào cổ họng cô.
Station control may be handled from a signal cabin, a panel room, an electronic interlocking room, or a centralized control centre.Bibliographies and interlocking web-sites will be available for those wishing to examine issues and concepts in greater depth.Thư mục và các trang web liên kết sẽ có sẵn cho những ai muốn xem xét các vấn đề và khái niệm sâu hơn.
The Miller’s Tale has two interlocking tricks that make up its plot.In ancient Greece and Rome, religion and state were ruled by the same class, which resulted in the interlocking of the two.Additionally, symmetrical folds provide rapid and convenient folding especially for folds that are comprised of discrete and local, non-interlocking units of secondary structures.He sat down, and placing his hands together, and interlocking his fingers he evinced, during the operation, much stoicism mingled with an interesting resignation.The project was structured through three interlocking stages: community engagement, community mobilisation and capacity building.They were in a true Devonshire lane, with the hedges high on each side, planted with trees that extended their branches overhead, almost interlocking.The tight seal from interlocking helps resist wind damage and prevent leaks.But the soldiers, crowded together shoulder to shoulder, their bayonets interlocking, moved over the bridge in a dense mass.Hence the lines of suture become toothed, the points of the teeth facing each other, and not interlocking.Câu hỏi thường gặp về interlocking (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. interlocking nghĩa là gì trong tiếng Việt?
interlocking có nghĩa chính là: liên kết hoặc khóa chặt chẽ với nhau bằng cách khớp nối. Định nghĩa tiếng Anh: "linked or locked closely together as by dovetailing".
2. interlocking thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
interlocking là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của interlocking theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), interlocking được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪntɚˌlɑkɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. interlocking thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ interlocking được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của interlocking gồm những dạng nào?
Từ interlocking có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với interlocking là gì?
Từ interlocking thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. interlocking có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: interlacing, interlinking, interwoven. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến interlocking?
Từ interlocking xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với interlocking đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "‘I want to ask you a question,’ said his sister, interlocking her fingers and pressing them against her throat." (Dịch nghĩa: “Em muốn hỏi anh một câu,” em gái anh nói, đan các ngón tay vào nhau và ấn chúng vào cổ họng cô.). Câu văn minh họa cách dùng interlocking làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng interlocking?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.