Câu tiếng Anh có từ “cabin”
525 câu thật có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cabin nghĩa là căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ. cabin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small room on a ship or boat where people sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cabin
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Running quickly to the cabin door, Clayton called out that all was right, and shouted to her to open the door.
Từ trong câu: running, door, shout, run, quickly, cabin, call, out
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cabin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabin trong kho câu?
- Kho câu có 525 câu có từ cabin hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cabin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabin: Quá khứ đơn (133 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.