Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

locker

danh từ
US/ˈlɑkɚ/
lockers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

locker nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables.

Các nét nghĩa của từ locker

  1. 1

    danh từ

    a storage compartment for clothes and valuables

    một ngăn lưu trữ quần áo và đồ có giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cabinet · storage locker

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • jones's locker73 lần trong kho sách

    • davy's locker31 lần trong kho sách

    • cushioned locker33 lần trong kho sách

    • bike locker25 lần trong kho sách

    • claude locker57 lần trong kho sách

    • locker lampson16 lần trong kho sách

    • transom locker9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a fastener that locks or closes

    một dây buộc khóa hoặc đóngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a trunk for storing personal possessions

    một cái rương để cất giữ tài sản cá nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa footlocker

Câu hỏi thường gặp về locker

locker nghĩa là gì?

locker nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables.

locker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ locker có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

locker được dùng trong câu như thế nào?

"Oh, no, no, no!" interrupted Locker, "it would not do at all! (Frank R. Stockton, The Captain's Toll-Gate. Nguồn: Project Gutenberg #13356.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/locker, mã đối chiếu EV-05AC253C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “locker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa locker và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Oh, no, no, no!" interrupted Locker, "it would not do at all!
Frank R. Stockton, The Captain's Toll-Gate. Nguồn: Project Gutenberg #13356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Garta had not opened the locker before, for the reason that he had been unable to find the key.

Trước đây Garta chưa hề mở tủ vì lý do là anh không tìm được chìa khóa.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, The Adventures of Captain Horn. Nguồn: Project Gutenberg #12190. · Nguyên văn tiếng Anh
'It would be no more than you deserve if I were to burn everything in your locker, Miss Palliser,' said the schoolmistress.
M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were two lockers, and, unfortunately, Tommy mistook the direction in which the quartermaster waved his hand.
Bracebridge Hemyng, The fool of the family. Nguồn: Project Gutenberg #72372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
True Blue remembered that there was some food in one of the lockers.
William Henry Giles Kingston, True Blue. Nguồn: Project Gutenberg #21481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The man had sunk down upon a locker outside the bunk, his two hands flattened out upon the lid, his face turned up in agony.
John Bloundelle-Burton, In the Day of Adversity. Nguồn: Project Gutenberg #33643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He put me down in a little locker that was forward of the main hatch, and rolled barrels on it to hide the trap-door.
George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The desk was opened, the lockers examined, and the drawers searched.
Oliver Optic, Freaks of Fortune; or, Half Round the World. Nguồn: Project Gutenberg #24631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seemed a good suggestion, and taking the monkey wrench they broke open every locker.
Joseph A. Altsheler, The Guns of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #33481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Kaede introduces herself and walks out of a locker she was asleep in.
«Danganronpa (franchise)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835523 (bản sửa đổi 10964532). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He sat upright on the locker in front of the stove, with his head leaning back against the bulkhead.
Joseph Conrad, The Shadow Line: A Confession. Nguồn: Project Gutenberg #451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Claude Locker seemed to be a changed man; he no longer made jokes or performed absurdities.
Frank R. Stockton, The Captain's Toll-Gate. Nguồn: Project Gutenberg #13356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US