E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brain”

1.161 câu thật có từ brain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brain nghĩa là não. brain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: that part of the central nervous system that includes all the higher nervous centers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brain

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng brain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brain fever1.027 lần
brain reeled327 lần
brain regions386 lần
human brain764 lần
brain activity327 lần
crack brain261 lần
hare brain240 lần
brain damage250 lần
fertile brain197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brain trong kho câu?
Kho câu có 1.161 câu có từ brain hoặc các dạng của từ, trích từ 878 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 366 câu, rồi Bậc B1 với 241 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brain: Câu phủ định (118 câu), can và could (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.