Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beauty”

1.438 câu thật có từ beauty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beauty nghĩa là sắc đẹp. beauty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the qualities that give pleasure to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beauty

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng beauty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manly beauty530 lần
exquisite beauty531 lần
rare beauty573 lần
natural beauty784 lần
sleeping beauty477 lần
personal beauty558 lần
beauty of nature969 lần
surpassing beauty353 lần
perfect beauty558 lần
wondrous beauty311 lần
style of beauty409 lần
extraordinary beauty390 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beauty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beauty trong kho câu?
Kho câu có 1.438 câu có từ beauty hoặc các dạng của từ, trích từ 898 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beauty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beauty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 492 câu, rồi Bậc B2 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beauty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beauty: Câu phủ định (205 câu), Quá khứ đơn (171 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.