Đề từ vựng phổ thông số 41
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the qualities that give pleasure to the senses”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. To which the party addressed answered, he had a trifling sum, _____ sufficient to pay his expenses to the North.
Đang tải đề...