Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “around”

4.342 câu thật có từ around hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: around nghĩa là xung quanh. around là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the area or vicinity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ around

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

Từ hay đi cùng around

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arms around5.341 lần
looked around8.110 lần
gathered around2.676 lần
arm around3.325 lần
around the world4.898 lần
looking around2.884 lần
look around3.795 lần
glance around1.479 lần
around the corner1.422 lần
glanced around1.209 lần
circle around1.027 lần
crowded around918 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ around

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ around trong kho câu?
Kho câu có 4.342 câu có từ around hoặc các dạng của từ, trích từ 3.061 tác phẩm và tài liệu. 90 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ around xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ around gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.212 câu, rồi Bậc B1 với 942 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ around?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ around: Quá khứ đơn (726 câu), Câu phủ định (343 câu), can và could (264 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.