pee
động từB2- peed
- pees
- peing
pee nghĩa là đi tiểu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: eliminate urine.
Các nét nghĩa của từ pee
- 1
động từB2
eliminate urine
loại bỏ nước tiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa make · urinate · piddle · puddle · micturate · piss
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pee to tum58 lần trong kho sách
pee wee's12 lần trong kho sách
pee kah8 lần trong kho sách
pee dee22 lần trong kho sách
pee wee39 lần trong kho sách
kay pee12 lần trong kho sách
tar pee12 lần trong kho sách
whoop pee8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pee
pee nghĩa là gì?
pee nghĩa là đi tiểu (bản dịch máy, chưa biên tập). pee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: eliminate urine.
pee được dùng trong câu như thế nào?
Black Partridge and all the other chiefs, except Pee-to-tum, gave the same opinion. (Major Richardson, Wau-nan-gee; Or, the Massacre at Chicago: A Romance of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #31745.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pee, mã đối chiếu EV-2640991E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng