Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admiration”

496 câu thật có từ admiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admiration nghĩa là sự ngưỡng mộ. admiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of delighted approval and liking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admiration

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng admiration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undisguised admiration253 lần
enthusiastic admiration302 lần
murmur of admiration201 lần
universal admiration213 lần
respectful admiration170 lần
mutual admiration186 lần
genuine admiration190 lần
profound admiration206 lần
sincere admiration166 lần
intense admiration193 lần
expressions of admiration151 lần
excited the admiration225 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admiration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admiration trong kho câu?
Kho câu có 496 câu có từ admiration hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admiration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admiration: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.