Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accident”

807 câu thật có từ accident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accident nghĩa là tai nạn. accident là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate mishap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accident

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng accident

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
merest accident389 lần
mere accident818 lần
fatal accident413 lần
accident occurred558 lần
accident happened830 lần
car accident355 lần
railway accident298 lần
lucky accident269 lần
serious accident462 lần
unfortunate accident299 lần
unforeseen accident165 lần
unlucky accident183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accident

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accident trong kho câu?
Kho câu có 807 câu có từ accident hoặc các dạng của từ, trích từ 621 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accident?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accident: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.