Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woman”

7.995 câu thật có từ woman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woman nghĩa là người phụ nữ. woman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adult female person (as opposed to a man). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woman

Danh sách câu dẫn chứng (428 câu)

Từ hay đi cùng woman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
old woman43.447 lần
young woman29.071 lần
poor woman9.610 lần
beautiful woman5.184 lần
good woman8.757 lần
married woman3.092 lần
pretty woman2.944 lần
little woman6.718 lần
men woman4.253 lần
another woman3.645 lần
indian woman1.624 lần
peasant woman1.456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woman trong kho câu?
Kho câu có 7.995 câu có từ woman hoặc các dạng của từ, trích từ 3.446 tác phẩm và tài liệu. 157 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.404 câu, rồi Bậc B1 với 1.490 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woman: Câu phủ định (1.117 câu), Quá khứ đơn (1.083 câu), can và could (475 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.