pancake
danh từB2- pancakes
pancake nghĩa là bánh xèo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pancake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat cake of thin batter fried on both sides on a griddle.
Các nét nghĩa của từ pancake
- 1
danh từB2
a flat cake of thin batter fried on both sides on a griddle
một chiếc bánh dẹt làm từ bột mỏng được chiên cả hai mặt trên vỉ nướngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa battercake · flannel cake · flannel-cake · flapcake · flapjack · griddlecake
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
buckwheat pancake20 lần trong kho sách
pancake on shrove9 lần trong kho sách
pancake batter11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pancake
pancake nghĩa là gì?
pancake nghĩa là bánh xèo (bản dịch máy, chưa biên tập). pancake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat cake of thin batter fried on both sides on a griddle.
pancake được dùng trong câu như thế nào?
I can"--but he stopped a minute and blushed--"I can wash dishes, and make good pancakes, too. (Edward Eggleston, The Hoosier School-boy. Nguồn: Project Gutenberg #23771.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pancake, mã đối chiếu EV-6C6C2432. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng