taciturnity
danh từC2- taciturnities
taciturnity nghĩa là sự lầm lì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative.
Các nét nghĩa của từ taciturnity
- 1
danh từC2
the trait of being uncommunicative
đặc điểm của người ít giao tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reserve · reticence
Câu hỏi thường gặp về taciturnity
taciturnity nghĩa là gì?
taciturnity nghĩa là sự lầm lì (bản dịch máy, chưa biên tập). taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative.
taciturnity được dùng trong câu như thế nào?
As the brandy is consumed, it clearly will be a good contribution to taciturnity to say nothing about it. (William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/taciturnity, mã đối chiếu EV-2541BC1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng