notify
động từ- notified
- notifies
- notifying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
notify nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something.
Các nét nghĩa của từ notify
- 1
động từ
inform (somebody) of something
thông báo cho (ai) về việc gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa advise · give notice · send word · apprise · apprize
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
hereby notify25 lần trong kho sách
officially notify37 lần trong kho sách
duly notify46 lần trong kho sách
notify hereunder11 lần trong kho sách
formally notify26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về notify
notify nghĩa là gì?
notify nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập). notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something.
notify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ notify có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
notify được dùng trong câu như thế nào?
That town's as bound to die as--well if I owned it I'd get its obituary ready, now, and notify the mourners. (Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/notify, mã đối chiếu EV-465FBD59. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng