E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warn”

655 câu thật có từ warn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warn nghĩa là cảnh báo. warn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: notify of danger, potential harm, or risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng warn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • moment's warn417 lần
  • timely warn327 lần
  • fair warn578 lần
  • solemn warn283 lần
  • warn finger278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warn trong kho câu?
Kho câu có 655 câu có từ warn hoặc các dạng của từ, trích từ 608 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warn: Câu phủ định (106 câu), Quá khứ đơn (83 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.