burglar
danh từB1- burglars
burglar nghĩa là tên trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal.
Các nét nghĩa của từ burglar
- 1
danh từB1
a thief who enters a building with intent to steal
một tên trộm vào tòa nhà với ý định ăn trộmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
burglar alarms18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về burglar
burglar nghĩa là gì?
burglar nghĩa là tên trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal.
burglar được dùng trong câu như thế nào?
The burglar commenced it sullenly; no one had ever believed him yet and he wasn't expecting her to. (Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burglar, mã đối chiếu EV-1739B2B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng