Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

burglar

danh từB1
US/ˈbɝɡlɚ/
burglars

burglar nghĩa là tên trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal.

Các nét nghĩa của từ burglar

  1. 1

    danh từB1

    a thief who enters a building with intent to steal

    một tên trộm vào tòa nhà với ý định ăn trộmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • burglar alarms18 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về burglar

burglar nghĩa là gì?

burglar nghĩa là tên trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). burglar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who enters a building with intent to steal.

burglar được dùng trong câu như thế nào?

The burglar commenced it sullenly; no one had ever believed him yet and he wasn't expecting her to. (Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burglar, mã đối chiếu EV-1739B2B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “burglar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa burglar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The burglar commenced it sullenly; no one had ever believed him yet and he wasn't expecting her to.
Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.

“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.dịch máy, chưa biên tập

1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.

“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Boys' Canoe Club. Nguồn: Project Gutenberg #12728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The idea of a man of my size looking under the bed every night for--for something-- burglar, spook, or what I don't know.
John Kendrick Bangs, Ghosts I Have Met and Some Others. Nguồn: Project Gutenberg #6995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had watched him do so with some amusement, early in the evening, and had playfully asked him if he expected any burglars.
Evelyn Raymond, Dorothy's House Party. Nguồn: Project Gutenberg #28805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Meanwhile the noise of the revolver had been heard by the trapped burglar also.
Horatio, Jr. Alger, Tom Temple's Career. Nguồn: Project Gutenberg #56686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I did not tell you that this was the chief of the burglars, but such is the fact."

"Tôi chưa nói với bạn rằng đây là tên trộm đứng đầu, nhưng sự thật là như vậy."dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Ready About; or, Sailing the Boat. Nguồn: Project Gutenberg #55557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am not afraid of custom, and have no objection to a reasonable humility," said Jill, "but I never once thought of burglars.
E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A professional burglar could not have ordered his footsteps more circumspectly.
Talbot Baines Reed, Tom, Dick and Harry. Nguồn: Project Gutenberg #20992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He won't stay honest long without it; but who wants a burglar for a watchman?
Jacob A. Riis, Children of the Tenements. Nguồn: Project Gutenberg #21583. · Nguyên văn tiếng Anh
"I am afraid I shouldn't be a match for an able-bodied burglar," said Frank, smiling.
Horatio, Jr. Alger, The Telegraph Boy. Nguồn: Project Gutenberg #24013. · Nguyên văn tiếng Anh
"Do you really believe he is the man who came here as the Burglar?" asked Hatch curiously.
Jacques Futrelle, The Chase of the Golden Plate. Nguồn: Project Gutenberg #38981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB