reluctantly
trạng từC1reluctantly nghĩa là miễn cưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reluctantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reluctance.
Các nét nghĩa của từ reluctantly
- 1
trạng từC1
with reluctance
với sự miễn cưỡngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
reluctantly consented171 lần trong kho sách
reluctantly obeyed118 lần trong kho sách
reluctantly compelled152 lần trong kho sách
reluctantly agrees35 lần trong kho sách
reluctantly complied36 lần trong kho sách
reluctantly yielded68 lần trong kho sách
reluctantly acquiesced26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về reluctantly
reluctantly nghĩa là gì?
reluctantly nghĩa là miễn cưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). reluctantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reluctance.
reluctantly được dùng trong câu như thế nào?
View only the scene itself as the curtain drops reluctantly. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7663.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reluctantly, mã đối chiếu EV-DB6EA442. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng