E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wander”

550 câu thật có từ wander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wander nghĩa là đi lang thang. wander là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wander

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng wander

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wander jew513 lần
wander aimlessly415 lần
wander about7.713 lần
thoughts wander770 lần
wander through2.725 lần
wander restlessly222 lần
eyes wander2.446 lần
gaze wander255 lần
eye wander571 lần
wander hither201 lần
wander tribes177 lần
wander around659 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wander

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wander trong kho câu?
Kho câu có 550 câu có từ wander hoặc các dạng của từ, trích từ 396 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wander?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wander: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.