E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “valuable”

676 câu thật có từ valuable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: valuable nghĩa là có giá trị. valuable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great material or monetary value especially for use or exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ valuable

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng valuable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
valuable information988 lần
valuable cargo262 lần
valuable acquisition162 lần
valuable services316 lần
valuable property413 lần
valuable addition239 lần
valuable hints138 lần
valuable player184 lần
valuable articles227 lần
valuable assistance238 lần
valuable insights100 lần
valuable collection157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ valuable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valuable trong kho câu?
Kho câu có 676 câu có từ valuable hoặc các dạng của từ, trích từ 559 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ valuable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valuable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 205 câu, rồi Bậc C1 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valuable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valuable: Câu phủ định (56 câu), Hiện tại hoàn thành (51 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.