E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “valuable”

637 câu thật có từ valuable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: valuable nghĩa là có giá trị. valuable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great material or monetary value especially for use or exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Holding can be used to keep a valuable wheel in place for a better chance of receiving an award.

    Từ trong câu: valuable, hold, use, keep, wheel, place, better, chance

    «Neopets/Games/Scorchy Slots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428352 (bản sửa đổi 3864127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Quayle had on his person some very valuable jewelry and quite a large sum of money at the time he disappeared.

    Từ trong câu: jewelry, mr, person, valuable, quite, large, sum, money

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eleven men, among them Basil Lajeunesse, who was an extremely valuable man, returned, for one reason or another, to their homes.

    Từ trong câu: eleven, extremely, man, among, valuable, return, reason, another

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng valuable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ valuable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valuable trong kho câu?
Kho câu có 637 câu có từ valuable hoặc các dạng của từ, trích từ 540 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ valuable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valuable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 193 câu, rồi Bậc C1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valuable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valuable: Hiện tại hoàn thành (49 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.