Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thoroughly”

628 câu thật có từ thoroughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thoroughly nghĩa là triệt để. thoroughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an exhaustive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thoroughly

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng thoroughly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thoroughly acquainted687 lần
thoroughly enjoyed657 lần
thoroughly convinced634 lần
thoroughly aroused373 lần
thoroughly understood729 lần
thoroughly exhausted299 lần
thoroughly frightened385 lần
thoroughly alarmed276 lần
thoroughly enjoying230 lần
thoroughly disgusted193 lần
thoroughly roused246 lần
thoroughly appreciated184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoroughly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoroughly trong kho câu?
Kho câu có 628 câu có từ thoroughly hoặc các dạng của từ, trích từ 489 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thoroughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoroughly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 260 câu, rồi Bậc C1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoroughly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoroughly: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (89 câu), Quá khứ hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.