Câu tiếng Anh có từ “thoroughly”
496 câu thật có từ thoroughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoroughly nghĩa là triệt để. thoroughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an exhaustive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoroughly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All different points of view must be presented and explored thoroughly before new, creative solutions are sought.
Từ trong câu: thoroughly, different, point, view, present, explore, new, creative
«Collaborative Networked Learning: A Guide/Task Oriented Messages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110970 (bản sửa đổi 3230558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you want to understand computer more thoroughly, you have to choose a way leading beyond the familiar windows.
Từ trong câu: thoroughly, want, understand, computer, choose, way, lead, beyond
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395653 (bản sửa đổi 4243765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like all Scots children of his class he learnt his Bible thoroughly from end to end--a knowledge which served him well in later years.
Từ trong câu: knowledge, late, serve, thoroughly, later, class, like, child
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thoroughly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thoroughly acquainted | 687 lần |
| thoroughly enjoyed | 657 lần |
| thoroughly convinced | 634 lần |
| thoroughly aroused | 373 lần |
| thoroughly understood | 729 lần |
| thoroughly exhausted | 299 lần |
| thoroughly frightened | 385 lần |
| thoroughly alarmed | 276 lần |
| thoroughly enjoying | 230 lần |
| thoroughly disgusted | 193 lần |
| thoroughly roused | 246 lần |
| thoroughly appreciated | 184 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoroughly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoroughly trong kho câu?
- Kho câu có 496 câu có từ thoroughly hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoroughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoroughly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoroughly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoroughly: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.