Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swim”

709 câu thật có từ swim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swim nghĩa là bơi lội. swim là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel through water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swim

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng swim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swim ashore652 lần
swim pool253 lần
swim across1.019 lần
tadpoles swim139 lần
fish swim253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swim trong kho câu?
Kho câu có 709 câu có từ swim hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swim: Quá khứ đơn (151 câu), can và could (77 câu), Câu phủ định (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.