Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

squirmy

tính từ
C2

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

squirmy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa squirmy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."

    Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."

    Dimock, A. W. (Anthony Weston), Dick in the Everglades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    It was a sickening sensation, this, of feeling that squirmy mass under his foot.

    Đó là một cảm giác kinh tởm khi cảm thấy cái khối đó vặn vẹo dưới chân mình.

    Goldfrap, John Henry, The Border Boys with the Mexican Rangers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "But lots of 'em were stupid bunches of flowers, bouquets--buckets--and they were all squirmy next day."

    "Nhưng rất nhiều trong số chúng chỉ là những bó hoa, bó hoa - những chiếc xô - và tất cả chúng đều vặn vẹo vào ngày hôm sau."

    Fenn, George Manville, Sir Hilton's Sin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I have always felt squirmy when I have had to fight some chap for bullying you.
    Fenn, George Manville, Glyn Severn's Schooldays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "It's a little squirmy wormy thing as he ketched, sir, just as it come outer its hole to curl up in the sunshine.
    Fenn, George Manville, Fire Island Being the Adventures of Uncertain Naturalists in an Unknown Track, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I don't feel so squirmy inside, and as if I should be obliged to go home for a drop of brandy.
    Fenn, George Manville, The Master of the Ceremonies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "No, sir, but you can't call them squirmy tie-theirselves-up-in-a-knot things solid; now, can you?"
    Fenn, George Manville, Hunting the Skipper: The Cruise of the "Seafowl" Sloop, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The soul of the woman then returned from its long journey, and was locked up in its squirmy body by the Doctor, ready to serve future customers at one dollar a head.
    Doesticks, Q. K. Philander, The Witches of New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Ned's got a conscience, too, you know, as squirmy as Gholson's.
    Cable, George Washington, The Cavalier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Of all the squirmy, snaky, gloomy, airless, sunless, moist, decaying masses of misery, I think this is the worst."
    Glanville, Ernest, In Search of the Okapi A Story of Adventure in Central Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And besides, sir, they wouldn't ha' made a man feel so 'orrid squirmy like.
    Fenn, George Manville, Hunting the Skipper: The Cruise of the "Seafowl" Sloop, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “You are,” said the man, looking back as he hurried off, “a slippery, squirmy old eel and I’ve a good mind to douse you into the fish-tank.”
    Sidney, Margaret, Our Davie Pepper, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “squirmy”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về squirmy (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. squirmy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    squirmy có nghĩa chính là: squirmy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "squirmy".

    2. squirmy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    squirmy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của squirmy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), squirmy được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. squirmy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ squirmy được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của squirmy gồm những dạng nào?

    Từ squirmy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với squirmy là gì?

    Từ squirmy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. squirmy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến squirmy?

    Từ squirmy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với squirmy đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."" (Dịch nghĩa: Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."). Câu văn minh họa cách dùng squirmy làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng squirmy?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.