lifeguard
danh từB1- lifeguards
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
lifeguard nghĩa là nhân viên cứu hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lifeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents.
Các nét nghĩa của từ lifeguard
- 1
danh từB1
an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents
một người phục vụ làm việc tại bãi biển hoặc hồ bơi để bảo vệ người bơi khỏi tai nạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lifesaver
Câu hỏi thường gặp về lifeguard
lifeguard nghĩa là gì?
lifeguard nghĩa là nhân viên cứu hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). lifeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents.
lifeguard dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lifeguard có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lifeguard được dùng trong câu như thế nào?
The beach was closed to swimming and no lifeguards were working. («Columbia Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280635 (bản sửa đổi 10977310).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lifeguard, mã đối chiếu EV-D19522C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng