Câu tiếng Anh có từ “swim”
643 câu thật có từ swim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swim nghĩa là bơi lội. swim là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel through water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swim
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
I can slip through her cordon, swim ten Danubes if need be.
Từ trong câu: cordon, slip, swim, ten, need
Louis Tracy, A Son of the Immortals. Nguồn: Project Gutenberg #25017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she kept her swimming, lustrous eyes wistfully on her father.
Từ trong câu: wistfully, keep, swim, eye, father
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These Moors used to swim their long caravans across the Senegal, driving before them the stolen cattle.
Từ trong câu: caravan, moor, use, swim, long, across, drive, steal
Pierre Loti, The Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #59077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By that time those sardines had begun to swim around inside of me and I got kind of squirmy.
Từ trong câu: squirmy, time, begin, swim, around, inside, get, kind
Ralph Henry Barbour, Four Afloat: Being the Adventures of the Big Four on the Water. Nguồn: Project Gutenberg #37021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Boardshorts do not have a liner or mesh inside, unlike most swim shorts.
Từ trong câu: mesh, liner, inside, unlike, swim, short
«Boardshorts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024602 (bản sửa đổi 10796417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This fin is used to stabilize the fish while swimming.
Từ trong câu: fin, use, stabilize, fish, swim
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Fishes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165784 (bản sửa đổi 4647224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A duck, swimming in a palatable sauce, completed the cheer.
Từ trong câu: cheer, duck, palatable, swimming, swim, sauce, complete
M. T. H. Perelaer, Ran away from the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #71401. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was signed up by her enthused father after attending a swim meet.
Từ trong câu: enthuse, sign, up, father, attend, swim, meet
«Simone Gardet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980851 (bản sửa đổi 10597400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Lido waters are admirably adapted for those who prefer to frolic rather than to swim.
Từ trong câu: frolic, water, adapt, prefer, rather, swim
E. V. Lucas, A Wanderer in Venice. Nguồn: Project Gutenberg #16705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may be seen off the south coast, swimming in shoals over sandy bottoms, and when disturbed they descend and burrow into the sand with remarkable agility.
Từ trong câu: agility, see, off, south, coast, swim, shoal, sandy
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perch have a round body shape which allows for fast swimming in the water.
Từ trong câu: perch, round, body, shape, allow, fast, swim, water
«Perch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51896 (bản sửa đổi 10900776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most famous residents of Antarctica are the penguins, flightless birds highly adept at swimming.
Từ trong câu: adept, famous, resident, penguin, bird, highly, swim
«Geography for Scrubs/Antarctica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480973 (bản sửa đổi 4646974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng swim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swim trong kho câu?
- Kho câu có 643 câu có từ swim hoặc các dạng của từ, trích từ 480 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swim: Quá khứ đơn (127 câu), can và could (69 câu), Câu phủ định (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.