Câu tiếng Anh có từ “swim”
708 câu thật có từ swim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swim nghĩa là bơi lội. swim là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel through water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swim
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Anyone who has ever been swimming at night will appreciate what I mean.
Từ trong câu: swim, swimming, anyone, ever, night, appreciate, mean
William Avery Bishop, Winged warfare. Nguồn: Project Gutenberg #75637. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I’d have swum off, towing him by the hair, if it had come to that, and I’d a got him aboard without the soldiers.
Từ trong câu: swim, tow, aboard, soldier, off, hair, come, get
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, when I have run a long time, when I am swimming, when I am perspiring in large drops, why am I obliged to stop?
Từ trong câu: swim, swimming, example, run, long, time, large, drop
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has also swum the and driven the .
«Re-creation of 1919 cross-Atlantic flight is successful», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13613 (bản sửa đổi 4824751). · English Wikinews · CC BY 2.5
They have won the most of their medals in swimming and cycling.
Từ trong câu: cycle, medal, will, swim
«Netherlands at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319939 (bản sửa đổi 10086657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen the tadpoles swimming in water inside hollow tree trunks.
Từ trong câu: hollow, people, see, swim, water, inside, tree, trunk
«Theloderma truongsonense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015856 (bản sửa đổi 10005316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Finns have also won events in swimming, motor sports and gymnastics.
Từ trong câu: gymnastics, will, event, swim, motor, sport
«Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have webbed feet that help them swim.
Từ trong câu: foot, web, help, swim
«Puffin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255098 (bản sửa đổi 9695681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We are glad to announce that the Ballarat Swimming Club has been reorganised, and that everything promises well for its future career.
Từ trong câu: reorganise, glad, announce, swim, club, everything, promise, well
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You should be able to swim in case high water undermines the temporary bridge we have built where Sleepy Snake Creek enters the swamp.
Từ trong câu: undermine, temporary, able, swim, case, high, water, bridge
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These people have won medals in swimming, judo and boxing.
Những người này đã giành được huy chương ở các môn bơi lội, judo và đấm bốc.
Từ trong câu: judo, people, will, medal, swim, box
«San Jose State Spartans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254816 (bản sửa đổi 8964886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their wings have become stiff and small swimming flippers.
Từ trong câu: stiff, wing, become, small, swim
«Penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7451 (bản sửa đổi 10998447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These ranches have transformed into a resort style business with outdoor swimming pools and tennis courts.
Từ trong câu: outdoor, transform, resort, style, business, swim, pool, tennis
«History of Wyoming/Wyoming in Popular Culture, 1868-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281077 (bản sửa đổi 4409074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Up and down the long tank she swam, turning at the ends as you have seen captive seals turn in their tiny tanks, turning upon their backs and diving below the surface.
Từ trong câu: dive, diving, seal, captive, up, down, long, tank
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swim trong kho câu?
- Kho câu có 708 câu có từ swim hoặc các dạng của từ, trích từ 505 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swim: Quá khứ đơn (150 câu), can và could (77 câu), Câu phủ định (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.