Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suppress”

271 câu thật có từ suppress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suppress nghĩa là đàn áp. suppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suppress

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng suppress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suppress excitement643 lần
suppress laughter395 lần
suppress emotion390 lần
suppress rage279 lần
suppress sob124 lần
suppress sobs123 lần
suppress fury166 lần
suppress a yawn84 lần
suppress groan111 lần
suppress passion308 lần
suppress titter67 lần
suppress anger209 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suppress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suppress trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ suppress hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suppress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suppress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suppress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suppress: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (35 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.