Câu tiếng Anh có từ “suppress”
271 câu thật có từ suppress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suppress nghĩa là đàn áp. suppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suppress
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Consequently, officials were sent to suppress the illegal private salt-making industry, but in vain.
Từ trong câu: suppress, consequently, official, send, illegal, private, salt, make
«History of Hong Kong/Imperial years/Song and Yuan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244186 (bản sửa đổi 3797261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They suppress the truth rather than take the consequences of telling it, and in so doing prove themselves a part of the human family.
Từ trong câu: family, rather, suppress, doing, human, truth, take, consequence
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Sirs," said Perico, crossing his arms upon his breast with a look of suppressed rage, "have I a monkey show in my face?"
Từ trong câu: monkey, sir, cross, arm, breast, look, suppress, rage
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suppress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suppress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suppress trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ suppress hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suppress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suppress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suppress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suppress: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (35 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.