extortion
danh từC1- extortions
extortion nghĩa là tống tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge.
Các nét nghĩa của từ extortion
- 1
danh từC1
an exorbitant charge
một khoản phí cắt cổdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
unjust exaction (as by the misuse of authority)
sự đòi hỏi bất công (như lạm dụng quyền lực)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the felonious act of extorting money (as by threats of violence)
hành vi phạm tội tống tiền (như đe dọa bạo lực)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về extortion
extortion nghĩa là gì?
extortion nghĩa là tống tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge.
extortion được dùng trong câu như thế nào?
But I will, in a word, declare that there is no kind of outrage, oppression, and extortion of which they have not been guilty. (William Harrison Ainsworth, The Star-Chamber: An Historical Romance, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #12397.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extortion, mã đối chiếu EV-DC43CEC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng