E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spring”

1.348 câu thật có từ spring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spring nghĩa là mùa xuân. spring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season of growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spring

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

Từ hay đi cùng spring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spring forward5.561 lần
spring up23.359 lần
early spring1.821 lần
breeze spring800 lần
spring constant757 lần
hot spring877 lần
spring lightly646 lần
spring into5.495 lần
suddenly spring1.001 lần
tears spring778 lần
spring flowers619 lần
spring a leak403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spring trong kho câu?
Kho câu có 1.348 câu có từ spring hoặc các dạng của từ, trích từ 1.048 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 469 câu, rồi Bậc B2 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spring: Quá khứ đơn (176 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu), Câu phủ định (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.