psyche
danh từC1- psyches
psyche nghĩa là tâm lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
psyche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings.
Các nét nghĩa của từ psyche
- 1
danh từC1
that which is responsible for one's thoughts and feelings
cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mind · head · brain · nous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
psyche zenobia16 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the immaterial part of a person
phần phi vật chất của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soul
- 3
danh từC1
(Greek mythology) a beautiful princess loved by Cupid who visited her at night and told her she must not try to see him
(thần thoại Hy Lạp) một nàng công chúa xinh đẹp được Cupid yêu mến, người đã đến thăm cô vào ban đêm và nói với cô rằng cô không được cố gắng gặp anh tadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về psyche
psyche nghĩa là gì?
psyche nghĩa là tâm lý (bản dịch máy, chưa biên tập). psyche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings.
psyche được dùng trong câu như thế nào?
She stood silent, looking at him,--pale and fair as an ivory statue of Psyche, seen against the dark background of the heavily-branched trees. (Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/psyche, mã đối chiếu EV-E6B62D90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng