stapler
danh từ- staplers
stapler nghĩa là cái bấm ghim.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a machine that inserts staples into sheets of paper in order to fasten them together
→một cái máy chèn ghim vào các tờ giấy để buộc chúng lại với nhau
Đồng nghĩa:stapling machineCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)wool stapler32 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa stapler và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Electric staplers exist in a variety of different designs and models.Máy dập ghim điện có nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau.
What do I care about the old wool-stapler raving?Tôi quan tâm đến điều gì về cái máy dập ghim len cũ kỹ?
One also needs needles, threads, metal wires, glue, a stapler, and scissors.Người ta cũng cần kim, chỉ, dây kim loại, keo dán, kim bấm và kéo.
If neither of these options is readily available, an improvised saddle stitch can be accomplished by using an ordinary stapler in "tacking" mode.When asked to name three objects on the physician’s desk (stapler, paper clip, and calendar), she named them as "stapler, paper grip, and day book."It was an out-door clerk belonging to Triggs and Vyner, wool-staplers, on the third floor, that discovered the murder.You can buy heavy-duty staplers if you want to do lots of really big fat zines.This usually requires swinging the anvil away from the bottom, or detaching the lower jaw of the stapler.Encourage active participation in art and vocational projects with a stapler that runs on battery or electrical power.The tool is sometimes called a plastic repair stapler or plastic bumper welder, hot staple.After working as a woolen stapler for two years at a mill near Wakefield he became his fathers business partner-Daniel Salt and son.Though a stapler is designed to attach together sheets of paper or similar material, this use is inadmissible without staples.Câu hỏi thường gặp về stapler (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. stapler nghĩa là gì trong tiếng Việt?
stapler có nghĩa chính là: một cái máy chèn ghim vào các tờ giấy để buộc chúng lại với nhau. Định nghĩa tiếng Anh: "a machine that inserts staples into sheets of paper in order to fasten them together".
2. stapler thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
stapler là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của stapler theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stapler được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsteɪpəlɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. stapler thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ stapler được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của stapler gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của stapler gồm: staplers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stapler là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wool stapler.
7. stapler có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: stapling machine. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stapler?
Từ stapler xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với stapler đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Electric staplers exist in a variety of different designs and models." (Dịch nghĩa: Máy dập ghim điện có nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng stapler làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stapler?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.