leek
danh từB2- leeks
leek nghĩa là tỏi tây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves.
Các nét nghĩa của từ leek
- 1
danh từB2
plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves
cây có củ lớn màu trắng mảnh và lá phẳng màu xanh đậm xếp chồng lên nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scallion · allium porrum
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
onions leek14 lần trong kho sách
leek porridge7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
related to onions
liên quan đến hành tâydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về leek
leek nghĩa là gì?
leek nghĩa là tỏi tây (bản dịch máy, chưa biên tập). leek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves.
leek được dùng trong câu như thế nào?
“I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek. (Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leek, mã đối chiếu EV-05635189. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng