E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “single”

1.729 câu thật có từ single hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: single nghĩa là độc thân. single là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characteristic of a single thing or person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ single

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

Từ hay đi cùng single

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
single handed1.966 lần
single word5.428 lần
single file1.578 lần
single combat994 lần
single glance1.344 lần
single instant1.033 lần
single exception658 lần
single instance749 lần
single blow727 lần
single person1.275 lần
single individual671 lần
single chart464 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ single

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ single trong kho câu?
Kho câu có 1.729 câu có từ single hoặc các dạng của từ, trích từ 1.482 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ single xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ single gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 574 câu, rồi Bậc B2 với 352 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ single?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ single: Câu phủ định (263 câu), can và could (190 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (124 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.