Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pm

trạng từ
A1
US/ˈpiˈɛm/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa pm và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The actions are written in a file called src/Squaak/Actions.pm.

    Các hành động được viết trong một tệp có tên src/Squaak/Actions.pm.

    Wikimedia contributors, Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Squaak Details and First Steps
    “And Pm not sure Emmeline would have come without her.”

    “Và tôi không chắc Emmeline sẽ đến nếu không có cô ấy.”

    Ainsworth, William Harrison, Chetwynd Calverley New Edition, 1877, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    This is also the origin of the terms am and pm, ante meridiem and post meridiem.

    Đây cũng là nguồn gốc của các thuật ngữ sáng và chiều, ante meridiem và post meridiem.

    Wikipedia contributors, Midday
    We say that the values for all zn and pm are called break points of the Bode plot.
    Wikimedia contributors, Control Systems/Bode Plots
    In this case Pm is isomorphic to the division binarions, also known as the field of (ordinary) complex numbers.
    Wikimedia contributors, Abstract Algebra/2x2 real matrices
    At the same time, the pm changes to am, but am does not mean the instant of midnight which separates pm and am.
    Wikipedia contributors, Midnight
    “Pm sorry he has thrown away such a chance,” she remarked.
    Ainsworth, William Harrison, Chetwynd Calverley New Edition, 1877, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In the spelling, the prenasalised stop /pm/ is rendered as an unusual consonant cluster /tm/.
    Wikimedia contributors, A reference guide to the spelling of Australian Aboriginal languages in early sources
    Label the equilibrium private market price and quantity as Pm and Qm.
    Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/The Economics of Pollution
    If necessary, select a file type of Trainz Mesh (*.im, *.pm).
    Wikimedia contributors, Trainz/Tutorial for Reskinnng a Locomotive using Paint.Net
    Wait a bit; I'm better, and Pm not crying now.”
    Zola, Émile, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Now regardless of the subalgebra Pm, but the argument of the function must be taken from the identity component of its group of units.
    Wikimedia contributors, Abstract Algebra/2x2 real matrices

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “pm”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về pm (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. pm nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    pm có nghĩa chính là: pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "pm".

    2. pm thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    pm là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của pm theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pm được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpiˈɛm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. pm thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ pm được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của pm gồm những dạng nào?

    Từ pm có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pm là gì?

    Từ pm thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. pm có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pm?

    Từ pm xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với pm đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The actions are written in a file called src/Squaak/Actions.pm." (Dịch nghĩa: Các hành động được viết trong một tệp có tên src/Squaak/Actions.pm.). Câu văn minh họa cách dùng pm làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pm?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.