Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silence”

1.464 câu thật có từ silence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silence nghĩa là im lặng. silence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being silent (as when no one is speaking). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silence

Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)

Từ hay đi cùng silence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
profound silence2.442 lần
silence reigned1.615 lần
broke the silence2.149 lần
moment's silence1.290 lần
dead silence2.773 lần
silence ensued1.070 lần
perfect silence1.527 lần
deep silence1.860 lần
absolute silence1.009 lần
silence followed1.818 lần
solemn silence940 lần
silence fell1.725 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silence trong kho câu?
Kho câu có 1.464 câu có từ silence hoặc các dạng của từ, trích từ 700 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 485 câu, rồi Bậc B2 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silence: Quá khứ đơn (420 câu), Câu phủ định (152 câu), There is và there are (138 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.