constrained
tính từC2constrained nghĩa là bị hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity.
Các nét nghĩa của từ constrained
- 1
tính từC2
lacking spontaneity
thiếu tính tự phátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forced · strained
Câu hỏi thường gặp về constrained
constrained nghĩa là gì?
constrained nghĩa là bị hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập). constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity.
constrained được dùng trong câu như thế nào?
But she constrained herself to attend to all that passed, and to note each look and word. (Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/constrained, mã đối chiếu EV-39CF0290. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng