Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

constrained

tính từC2
US/kənˈstɹeɪnd/

constrained nghĩa là bị hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity.

Các nét nghĩa của từ constrained

  1. 1

    tính từC2

    lacking spontaneity

    thiếu tính tự phátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forced · strained

Câu hỏi thường gặp về constrained

constrained nghĩa là gì?

constrained nghĩa là bị hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập). constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity.

constrained được dùng trong câu như thế nào?

But she constrained herself to attend to all that passed, and to note each look and word. (Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/constrained, mã đối chiếu EV-39CF0290. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “constrained” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa constrained và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But she constrained herself to attend to all that passed, and to note each look and word.

Nhưng cô buộc mình phải chú ý đến tất cả những gì đã xảy ra, ghi nhớ từng ánh mắt và từng lời nói.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The symmetry of a crystal is constrained by the requirement that the unit cells stack perfectly with no gaps.
«Structural Biochemistry/Cystalline solid state», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297544 (bản sửa đổi 3507871). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.

Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #2966. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But he went at last, constrained by his friend, and a very dull evening he passed.

Nhưng cuối cùng anh cũng đi, do bị bạn ép buộc, và anh đã trải qua một buổi tối buồn tẻ.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Eustace Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #7381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Behind them stood their peoples, in the stiff and constrained posture enjoined by Egyptian art, all eternally preserving the attitude prescribed by the hieratic code.

Đằng sau họ là các dân tộc của họ, trong tư thế cứng nhắc và gò bó mà nghệ thuật Ai Cập quy định, tất cả đều vĩnh viễn giữ thái độ được quy định bởi bộ luật giáo sĩ.dịch máy, chưa biên tập

Théophile Gautier, The Mummy's Foot. Nguồn: Project Gutenberg #22662. · Bản dịch tiếng Anh
And though I felt constrained to give her a look of remonstrance, I must say I thought with her.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His tone and manner seemed to her exceedingly cold; the truth was that he was most uncomfortably constrained.

Giọng điệu và thái độ của anh đối với cô có vẻ cực kỳ lạnh lùng; sự thật là anh ấy đang bị bó buộc một cách khó chịu nhất.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, Lettice. Nguồn: Project Gutenberg #43130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hastily the wife withdrew her fingers; there was a flutter of silk; constrained stillness.
Homer Lea, The Vermilion Pencil: A Romance of China. Nguồn: Project Gutenberg #54950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Wentworth’s florid color had paled a little, but he answered Harrington’s laugh with a constrained smile, looking meanwhile in his face.
William Douglas O'Connor, Harrington: A Story of True Love. Nguồn: Project Gutenberg #57876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.

Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"How long will you stay away?" he asked in a constrained voice.
F. Marion Crawford, Don Orsino. Nguồn: Project Gutenberg #13218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The other living beings who had obtained admittance to the Queen’s chamber at so early an hour were constrained by etiquette to formal, silent quiescence.
Georg Ebers, Barbara Blomberg: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB