Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silence”

1.445 câu thật có từ silence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silence nghĩa là im lặng. silence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being silent (as when no one is speaking). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silence

Danh sách câu dẫn chứng (413 câu)

    Từ hay đi cùng silence

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    profound silence2.442 lần
    silence reigned1.615 lần
    broke the silence2.149 lần
    moment's silence1.290 lần
    dead silence2.773 lần
    silence ensued1.070 lần
    perfect silence1.527 lần
    deep silence1.860 lần
    absolute silence1.009 lần
    silence followed1.818 lần
    solemn silence940 lần
    silence fell1.725 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ silence

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silence trong kho câu?
    Kho câu có 1.445 câu có từ silence hoặc các dạng của từ, trích từ 699 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silence?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silence: Quá khứ đơn (413 câu), Câu phủ định (148 câu), There is và there are (136 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.