E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sight”

1.198 câu thật có từ sight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sight nghĩa là tầm nhìn. sight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of visual perception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sight

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng sight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caught sight13.554 lần
lost sight5.570 lần
lose sight2.743 lần
out of sight19.574 lần
catching sight1.649 lần
first sight6.919 lần
catch sight1.317 lần
came in sight5.044 lần
short sight1.745 lần
hove in sight841 lần
strange sight1.207 lần
losing sight700 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sight trong kho câu?
Kho câu có 1.198 câu có từ sight hoặc các dạng của từ, trích từ 933 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 423 câu, rồi Bậc B2 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sight: Quá khứ đơn (208 câu), Câu phủ định (144 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.