Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensation”

538 câu thật có từ sensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensation nghĩa là cảm giác. sensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unelaborated elementary awareness of stimulation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensation

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng sensation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
choking sensation326 lần
pleasurable sensation280 lần
sensation seeking361 lần
unpleasant sensation305 lần
painful sensation349 lần
disagreeable sensation237 lần
uncomfortable sensation182 lần
sickening sensation130 lần
curious sensation328 lần
agreeable sensation218 lần
delightful sensation212 lần
uneasy sensation162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensation trong kho câu?
Kho câu có 538 câu có từ sensation hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensation: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.