symphony
danh từA2- symphonies
symphony nghĩa là bản giao hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra.
Các nét nghĩa của từ symphony
- 1
danh từA2
a long and complex sonata for symphony orchestra
một bản sonata dài và phức tạp dành cho dàn nhạc giao hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa symphonic music
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
symphony orchestra347 lần trong kho sách
beethoven's symphony39 lần trong kho sách
eroica symphony23 lần trong kho sách
ninth symphony59 lần trong kho sách
symphony of beethoven39 lần trong kho sách
pastoral symphony38 lần trong kho sách
symphony orchestras17 lần trong kho sách
bbc symphony29 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a large orchestra
một dàn nhạc lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa symphony orchestra · philharmonic
Câu hỏi thường gặp về symphony
symphony nghĩa là gì?
symphony nghĩa là bản giao hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra.
symphony được dùng trong câu như thế nào?
It is the UK's oldest symphony orchestra and the fourth oldest in the world. («The Hallé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186675 (bản sửa đổi 9616716).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/symphony, mã đối chiếu EV-15748CB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng