Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensation”

530 câu thật có từ sensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensation nghĩa là cảm giác. sensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unelaborated elementary awareness of stimulation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensation

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

    Từ hay đi cùng sensation

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    choking sensation326 lần
    pleasurable sensation280 lần
    sensation seeking361 lần
    unpleasant sensation305 lần
    painful sensation349 lần
    disagreeable sensation237 lần
    uncomfortable sensation182 lần
    sickening sensation130 lần
    curious sensation328 lần
    agreeable sensation218 lần
    delightful sensation212 lần
    uneasy sensation162 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensation

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensation trong kho câu?
    Kho câu có 530 câu có từ sensation hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ sensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.