Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rock”

1.803 câu thật có từ rock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rock nghĩa là đá. rock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lump or mass of hard consolidated mineral matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rock

Danh sách câu dẫn chứng (149 câu)

Từ hay đi cùng rock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rock chair2.090 lần
solid rock1.262 lần
among the rock3.273 lần
ledge of rock989 lần
masses of rock730 lần
rock band860 lần
projecting rock529 lần
mass of rock729 lần
wall of rock807 lần
sedimentary rock476 lần
flat rock597 lần
bare rock573 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rock trong kho câu?
Kho câu có 1.803 câu có từ rock hoặc các dạng của từ, trích từ 1.214 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 586 câu, rồi Bậc B1 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rock: Quá khứ đơn (315 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (149 câu), can và could (112 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.