Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relate”

1.565 câu thật có từ relate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relate nghĩa là liên quan. relate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relate

Danh sách câu dẫn chứng (1.565 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng relate nằm ở trang từ điển: relate đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relate trong kho câu?
Kho câu có 1.565 câu có từ relate hoặc các dạng của từ, trích từ 1.273 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 545 câu, rồi Bậc B1 với 465 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.