Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

seminar

danh từ
B2
US/ˈsɛməˌnɑɹ/
seminars
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

seminar nghĩa là hội thảo.

seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    any meeting for an exchange of ideas

    →

    bất kỳ cuộc họp nào để trao đổi ý tưởng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    oerlabs seminar
    25 lần trong kho sách
    oer seminar
    14 lần trong kho sách
    seminar workshops
    10 lần trong kho sách
    graduate seminar
    13 lần trong kho sách
    synthesis seminar
    11 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a course offered for a small group of advanced students

    →

    một khóa học được cung cấp cho một nhóm nhỏ sinh viên tiên tiến

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “seminar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa seminar và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It publishes reports on the research it carries out, and organises public seminars and conferences to encourage discussion and debate.

Nó xuất bản các báo cáo về nghiên cứu mà nó thực hiện và tổ chức các hội thảo và hội nghị công cộng để khuyến khích thảo luận và tranh luận.

«Institute of Welsh Affairs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280127 (bản sửa đổi 10797270).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stacy also leads a financial planning seminar for young adults aging out of foster care.

Stacy cũng chủ trì một buổi hội thảo về lập kế hoạch tài chính dành cho những thanh niên lớn tuổi không được chăm sóc nuôi dưỡng.

«NYU Media, Culture, and Communication Master's Student Profiles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102775 (bản sửa đổi 1823269).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Common Curricula also provides the basic ideas and elements for CEPOL's courses and seminars.

Chương trình giảng dạy chung cũng cung cấp những ý tưởng và nội dung cơ bản cho các khóa học và hội thảo của CEPOL.

«Comparative law and justice/Greece», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91950 (bản sửa đổi 2476675).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this seminar we got the solar panel and the motor for our car.
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2014: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156697 (bản sửa đổi 1828911).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This exchange does not only take place within the own project group, but also regularly with all seminar participants and the teacher.
«OERlabs Openbook/Field Notes (Student Participation)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411633 (bản sửa đổi 3991493).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most students emphasize project-related group work and the practical development of their own ideas as points they particularly like about the seminar.
«OERlabs Openbook/Project (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411645 (bản sửa đổi 4567423).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, similar to the OERlab seminars, input and professional guidance from the organisers are expected at both locations.

Ngoài ra, tương tự như các hội thảo OERlab, thông tin đầu vào và hướng dẫn chuyên môn từ các nhà tổ chức được mong đợi ở cả hai địa điểm.

«OERlabs Openbook/Headnotes (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411647 (bản sửa đổi 3991497).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Open Labs were also linked to the seminars and offered to students as an additional contact point.
«OERlabs Openbook/Lessons lOERned (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411646 (bản sửa đổi 3991492).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These questions guide the types of questions and the purpose of each type used in good seminars.
«Paideia High School/Christopher Columbus Letter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127502 (bản sửa đổi 1512238).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The department organized plenty of seminars and workshops throughout the year.
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the seminars will be video captured and uploaded on the web archive.
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269820 (bản sửa đổi 4660716).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The internship seminars are structured according to the principle of the blended learning concept.

Các buổi hội thảo thực tập được cấu trúc theo nguyên tắc của khái niệm học tập kết hợp.

«OERlabs Openbook/Project (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411645 (bản sửa đổi 4567423).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về seminar

seminar nghĩa là gì?

seminar nghĩa là hội thảo. seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas.

seminar dùng trong những kỳ thi nào?

Từ seminar ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

seminar được dùng trong câu như thế nào?

It publishes reports on the research it carries out, and organises public seminars and conferences to encourage discussion and debate. («Institute of Welsh Affairs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280127 (bản sửa đổi 10797270).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seminar, mã đối chiếu EV-4BB8DC5F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng