E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relate”

1.483 câu thật có từ relate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relate nghĩa là liên quan. relate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Relating to getting a program up and running, many things need to happen before it can be used.

    Từ trong câu: relate, get, program, up, run, many, thing, need

    «Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Food prices rose because of war-related buying and became too expensive for poor people.

    Từ trong câu: rise, food, war, relate, price, because, buy, become

    «Bengal famine of 1943», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=765495 (bản sửa đổi 9700486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
closely relate1.755 lần
distantly relate312 lần
issues relate332 lần
briefly relate315 lần
directly relate468 lần
relate the story687 lần
matters relate375 lần
nearly relate528 lần
relate the particulars200 lần
proceeded to relate293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relate trong kho câu?
Kho câu có 1.483 câu có từ relate hoặc các dạng của từ, trích từ 1.243 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 528 câu, rồi Bậc B1 với 435 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relate: Câu phủ định (146 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (121 câu), Quá khứ đơn (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.